Chủ Nhật, 1 tháng 2, 2026

Hướng dẫn sử dụng THUỐC TOBLOODS 250MG, 500MG, SIRO

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC R*TOBLOODS SIRO R*TOBLOODS 250 MG R*TOBLOODS 500 MG Thuốc kê đơn Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng Để xa tầm tay trẻ em Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc Thành phần: - TOBLOODS SIRO: Mỗi 60 ml chứa: Thành phần dược chất : Cao khô bèo hoa dâu 1,8 g (tương đương với 25,92 g bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae)). Thành phần tá dược: Sucrose, hương dâu (lỏng), methylparaben, propylparaben, ethanol 96%, nước RO vừa đủ 60 ml - TOBLOODS 250 MG: Mỗi viên có chứa Thành phần dược chất: Cao khô Bèo hoa dâu (Tương đương với 3,6 gam bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae)). Thành phần tá dược: Lactose monohydrat, eragel, talc, magnesi stearat vừa đủ 1 viên - TOBLOODS 500 MG: Mỗi viên có chứa Thành phần dược chất: Cao khô Bèo hoa dâu 500 mg (Tương đương với 7,2 gam bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae)). Thành phần tá dược: Ethyl cellulose, microcrystallin cellulose, talc, magnesi stearat vừa đủ 1 viên Dạng bào chế: - Siro Tobloods siro: Chất lỏng màu nâu đen, mùi dâu, vị ngọt. - Viên nang cứng Tobloods 250 mg: Viên nang cứng số 2, màu xanh - xanh, bên trong chứa bột thuốc màu nâu Tobloods 500 mg: Viên nang cứng số 0, màu xanh - xanh, bên trong chứa bột thuốc màu nâu Tác dụng: Cao khô bèo hoa dâu (Extractum Azolla Microphylla) có chứa hỗn hợp các acid amin, các vitamin, flavonoid và nhiều nguyên tố vi lượng có tác dụng: - Nâng cao thể lực nhất là về lực cơ, cân nặng và một số chỉ tiêu sinh hóa, huyết học làm tăng protit toàn phần, tăng hemoglobin, tăng lymphocyte trong máu ngoại vi, tăng chuyển dạng lympho. - Với bệnh nhân ung thư trong điều trị bằng tia xạ thì sự suy giảm khả năng miễn dịch là không thể tránh khỏi ở các mức độ khác nhau. Trên thực tế phác đồ điều trị ung thư có kết hợp sử dụng cao khô bèo hoa dâu như là một thuốc hỗ trợ có kết quả làm giảm thiểu tác dụng có hại của các tia xạ góp phần tích cực trong điều trị ung thư, chống tái phát và di căn sau điều trị.

Chỉ định: - Dùng cho trẻ em và người lớn bị thiếu hụt hoặc tăng nhu cầu về acid amin, khoáng chất do suy dinh dưỡng, suy nhược cơ thể và sau khi ốm dậy. - Hỗ trợ trong điều trị ung thư ở người lớn nhờ tác dụng kích thích và tăng cường miễn dịch, giảm thiểu tác dụng có hại của tia phóng xạ trong điều trị ung thư. - Giảm cholesterol trong máu ở người lớn. Liều dùng, cách dùng: - Người lớn: + Tobloods 500 mg: Uống 1 viên/ lần x 2-3 lần/ngày • Tobloods 250 mg: Uống 2 viên/lần x 2-3 lần/ngày • Tobloods siro: Uống 20 ml/lần x 2 lần/ngày - Trẻ em: + Tobloods siro: Uống 5-10 ml/lần x 2 lần/ngày. Chống chỉ định: Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc - Tobloods siro có chứa sucrose, bệnh nhân mắc bệnh di truyền hiếm gặp về khả năng dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose hay thiếu men sucrose-isomaltase không nên dùng thuốc này. - Tobloods 250 mg có chứa lactose, vì thế không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân rối loạn dung nạp galactose di truyền, thiếu Lapp lactase hoặc hấp thu glucose - galactose kém. Các khuyến cáo dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú Được dùng Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe: Thuốc không ảnh hưởng tới khả năng vận hành máy móc tàu xe. Tương tác và tương kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác. Tác dụng không mong muốn: Chưa có ghi nhận được báo cáo về các phản ứng có hại của thuốc. Quá liều và cách xử trí: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc. Điều kiện bảo quản: Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C. Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn. Quy cách đóng gói Tobloods siro: Hộp 01 chai x 60 ml (chai thủy tinh) Tobloods 250 mg: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vi PVC/nhôm Tobloods 500 mg: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 3

Không có nhận xét nào: